Chữ 緍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緍, chiết tự chữ MÂN, MẤN, MẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緍

Chiết tự chữ mân, mấn, mần bao gồm chữ 絲 昏 hoặc 糹 昏 hoặc 糸 昏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緍 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 昏
  • ti, ty, tơ, tưa
  • hon, hôn
  • 2. 緍 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 昏
  • miên, mịch
  • hon, hôn
  • 3. 緍 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 昏
  • mịch
  • hon, hôn
  • []

    U+7DCD, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: min2;
    Việt bính: man4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 緍



    mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
    mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (btcn)
    mấn, như "mũ mấn (đồ tang)" (gdhn)

    Nghĩa của 緍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mín]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "缗"。古同"缗"。

    Chữ gần giống với 緍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緍

    𦈏,

    Chữ gần giống 緍

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緍 Tự hình chữ 緍 Tự hình chữ 緍 Tự hình chữ 緍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緍

    mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
    mơn: 
    mấn:mũ mấn (đồ tang)
    mần:mần mò; mần việc; tần mần
    緍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緍 Tìm thêm nội dung cho: 緍