Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緍, chiết tự chữ MÂN, MẤN, MẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緍:
緍
Biến thể giản thể: 戏;
Pinyin: min2;
Việt bính: man4;
緍
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (btcn)
mấn, như "mũ mấn (đồ tang)" (gdhn)
Pinyin: min2;
Việt bính: man4;
緍
Nghĩa Trung Việt của từ 緍
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (btcn)
mấn, như "mũ mấn (đồ tang)" (gdhn)
Nghĩa của 緍 trong tiếng Trung hiện đại:
[mín]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "缗"。古同"缗"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "缗"。古同"缗"。
Chữ gần giống với 緍:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緍
𦈏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緍
| mân | 緍: | mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) |
| mơn | 緍: | |
| mấn | 緍: | mũ mấn (đồ tang) |
| mần | 緍: | mần mò; mần việc; tần mần |

Tìm hình ảnh cho: 緍 Tìm thêm nội dung cho: 緍
