Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mươi trong tiếng Việt:
["- 1. d. Từ chỉ hàng chục: Mấy mươi; Hai mươi; Tám mươi. 2. t. Khoảng độ mười: Mươi ngày; Mươi đồng."]Dịch mươi sang tiếng Trung hiện đại:
十 《数额在二十以上的变音读法。》十个左右。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mươi
| mươi | 𪜚: | sương giá |
| mươi | 𨒒: | hai mươi |
| mươi | 𨑮: | hai mươi |

Tìm hình ảnh cho: mươi Tìm thêm nội dung cho: mươi
