Từ: mươi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mươi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mươi

Nghĩa mươi trong tiếng Việt:

["- 1. d. Từ chỉ hàng chục: Mấy mươi; Hai mươi; Tám mươi. 2. t. Khoảng độ mười: Mươi ngày; Mươi đồng."]

Dịch mươi sang tiếng Trung hiện đại:

《数额在二十以上的变音读法。》
十个左右。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mươi

mươi𪜚:sương giá
mươi𨒒:hai mươi
mươi𨑮:hai mươi
mươi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mươi Tìm thêm nội dung cho: mươi