Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mạng sống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạng sống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạngsống

Dịch mạng sống sang tiếng Trung hiện đại:

生命 《生物体所具有的活动能力。生命是蛋白质存在的一种形式, 它的最基本的特征就是蛋白质能通过新陈代谢作用不断地跟周围环境进行物质交换。新陈代谢一停止, 生命就停止, 蛋白质也就分解。》
性命 《人和动物的生命。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạng

mạng𠇮:bản mạng, mạng người
mạng:mạng người
mạng𦀴:mạng nhện
mạng𦁸:thêu mạng, mạng quần áo
mạng𦛿:mạng sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống
mạng sống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạng sống Tìm thêm nội dung cho: mạng sống