Từ: mạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạng

Nghĩa mạng trong tiếng Việt:

["- 1 dt Biến âm của Mệnh: Phục mạng triều đình.","- 2 dt 1. Cuộc sống của người ta: Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (HgĐThúy). 2. Con người: Xe chẹt chết hai mạng.","- 3 dt Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi: Mạng đường sắt; Mạng điện.","- 4 dt Miếng ren che mặt: Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.","- 5 đgt Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách: Mạng bít tất."]

Dịch mạng sang tiếng Trung hiện đại:

补; 补缀 《添上材料, 修理破损的东西; 修补。》vá tất; mạng vớ
补袜子。
《缝补(破衣)。》
管线 《各种管道和电线、电缆等的总称。》
《生命, 性命。》
một mạng người.
一条命。
cứu mạng.
救命。
đã bỏ mạng.
丧了命。
《像网的东西。》
mạng nhện
蜘蛛网。
lưới điện; mạng điện
电网。
织补 《用纱或线仿照织布的方式把衣服上破的地方补好。》
薄膜 《一种薄而软的透明薄片, 用塑料、胶粘剂、橡胶或其他材料制成。 >

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạng

mạng𠇮:bản mạng, mạng người
mạng:mạng người
mạng𦀴:mạng nhện
mạng𦁸:thêu mạng, mạng quần áo
mạng𦛿:mạng sống
mạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạng Tìm thêm nội dung cho: mạng