Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mẩu trong tiếng Việt:
["- d. Đoạn ngắn, miếng nhỏ: Mẩu thuốc lá; Mẩu tre."]Dịch mẩu sang tiếng Trung hiện đại:
存根 《开出票据或证件后留下来的底子, 上面记载着与票据或证件同样的内容, 以备查考。》片段; 片断 《整体当中的一段(多指文章、小说、戏剧、生活、经历等)。》则 《用于分项或自成段落的文字的条数。》
hai mẩu tin; hai bản tin.
新闻两则。
bốn mẩu chuyện ngụ ngôn
寓言四则。
小段; 小片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẩu
| mẩu | : | mẩu bánh mì |
| mẩu | 畝: | mẩu bánh mì |

Tìm hình ảnh cho: mẩu Tìm thêm nội dung cho: mẩu
