Từ: mẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẩu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mẩu

Nghĩa mẩu trong tiếng Việt:

["- d. Đoạn ngắn, miếng nhỏ: Mẩu thuốc lá; Mẩu tre."]

Dịch mẩu sang tiếng Trung hiện đại:

存根 《开出票据或证件后留下来的底子, 上面记载着与票据或证件同样的内容, 以备查考。》片段; 片断 《整体当中的一段(多指文章、小说、戏剧、生活、经历等)。》
《用于分项或自成段落的文字的条数。》
hai mẩu tin; hai bản tin.
新闻两则。
bốn mẩu chuyện ngụ ngôn
寓言四则。
小段; 小片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẩu

mẩu󰅂:mẩu bánh mì
mẩu:mẩu bánh mì
mẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẩu Tìm thêm nội dung cho: mẩu