Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mắc trong tiếng Việt:
["- 1 I. đgt. 1. Móc, treo vào: mắc võng mắc màn đi ngủ. 2. Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn: mắc bẫy mắc mưa giữa đường. 3. Vướng, bận: mắc việc nhà, không đi được đang mắc, không đi chơi được. 4. Nợ, thiếu nợ: tôi đang mắc anh ấy mấy triệu đồng. 5. Mót ỉa, đái. II. dt. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo: đem mắc ra phơi quần áo.","- 2 tt., đphg Đắt (trái với rẻ)."]Dịch mắc sang tiếng Trung hiện đại:
昂贵 《价格很高。》扒 《抓住; 把着; 抓着可依附的东西。》搭 《把柔软的东西放在可以支架的东西上。》
患 《害(病)。》
mắc bệnh
患病
架 《支撑; 支起。》
mắc dây điện.
架电线。
架设 《支起并安设(凌空的物体)。》
mắc dây điện.
架设电线。
结节 《生物体表面或内部组织中圆形的小突起。耻骨、坐骨、丘脑、颏部等都有结节。》
婴 《触; 缠绕。》
贵 《价格高; 价值大(跟"贱"相对)。》
悬挂; 张挂 《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》
受阻; 牵缠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắc
| mắc | : | khúc mắc |
| mắc | 黓: | khúc mắc |
| mắc | 𱡅: | mắc treo; mắc cỡ (xấu hổ) |
| mắc | 𢹇: | mắc bẫy, mắc nạn |
| mắc | 𱤒: | thắc mắc |
| mắc | 縸: | mắc cửi |
| mắc | 𦄿: | vướng mắc |
| mắc | 𫄓: | mắc, mắc kẹt, mắc áo |
| mắc | 默: | mắc nạn |

Tìm hình ảnh cho: mắc Tìm thêm nội dung cho: mắc
