Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縸, chiết tự chữ MẮC, MỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縸

Chiết tự chữ mắc, mộ bao gồm chữ 絲 莫 hoặc 糹 莫 hoặc 糸 莫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縸 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 莫
  • ti, ty, tơ, tưa
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 2. 縸 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 莫
  • miên, mịch
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 3. 縸 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 莫
  • mịch
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+7E38, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4, mo4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 縸



    mắc, như "mắc cửi" (vhn)
    mộ (btcn)

    Chữ gần giống với 縸:

    , , , ,

    Dị thể chữ 縸

    𫄲,

    Chữ gần giống 縸

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縸 Tự hình chữ 縸 Tự hình chữ 縸 Tự hình chữ 縸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縸

    mắc:mắc cửi
    mộ: 
    縸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縸 Tìm thêm nội dung cho: 縸