cận giao
Ngày xưa chỉ địa phương ở trong vòng năm mươi dặm khu ngoài thành. § Khu đất cách một trăm dặm gọi là
viễn giao
遠郊.Phiếm chỉ khu vực chung quanh thành thị.Ngày nay chỉ vùng đất gần sát thành thị.
Nghĩa của 近郊 trong tiếng Trung hiện đại:
北京近郊。
vùng ngoại thành Bắc Kinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |

Tìm hình ảnh cho: 近郊 Tìm thêm nội dung cho: 近郊
