Từ: 近郊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近郊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 近 • 郊

cận giao
Ngày xưa chỉ địa phương ở trong vòng năm mươi dặm khu ngoài thành. § Khu đất cách một trăm dặm gọi là
viễn giao
遠郊.Phiếm chỉ khu vực chung quanh thành thị.Ngày nay chỉ vùng đất gần sát thành thị.

Nghĩa của 近郊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnjiāo] vùng ngoại thành; ngoại ô。城市附近的郊区。
北京近郊。
vùng ngoại thành Bắc Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận近:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn近:cặn kẽ
gàn近:gàn dở
gần近:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊

giao郊:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
近郊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近郊 Tìm thêm nội dung cho: 近郊