Chữ 擟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擟, chiết tự chữ NHỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擟

Chiết tự chữ nhể bao gồm chữ 手 爾 hoặc 扌 爾 hoặc 才 爾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擟 cấu thành từ 2 chữ: 手, 爾
  • thủ
  • nhãi, nhĩ
  • 2. 擟 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 爾
  • thủ
  • nhãi, nhĩ
  • 3. 擟 cấu thành từ 2 chữ: 才, 爾
  • tài
  • nhãi, nhĩ
  • []

    U+64DF, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2, rui4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 擟


    nhể, như "nhể ốc (khêu ốc ra)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擟

    𪭧,

    Chữ gần giống 擟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擟 Tự hình chữ 擟 Tự hình chữ 擟 Tự hình chữ 擟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擟

    nhể:nhể ốc (khêu ốc ra)
    擟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擟 Tìm thêm nội dung cho: 擟