Từ: 情谊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情谊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情谊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngyì] tình nghĩa; tình hữu nghị; tình thân mật; quan hệ tình cảm。人与人相互关切、爱护的感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谊

nghị:nghị bàn
情谊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情谊 Tìm thêm nội dung cho: 情谊