Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帮闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帮闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngxián] 1. tô vẽ; người chuyên viết lách tô vẽ, bợ đỡ cho những người đã mua chuộc mình, phục vụ cho chúng. (文人)受官僚、 地主、资本家等豢养,给他们装点门面,为他们效劳。
2. bồi bút。帮闲的文人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
帮闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帮闲 Tìm thêm nội dung cho: 帮闲