Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悴, chiết tự chữ TUỴ, TUỶ, TỤY, TỦI, XÓT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悴:
悴
Chiết tự chữ 悴
Chiết tự chữ tuỵ, tuỷ, tụy, tủi, xót bao gồm chữ 心 卒 hoặc 忄 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 悴 cấu thành từ 2 chữ: 心, 卒 |
2. 悴 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 卒 |
Pinyin: cui4;
Việt bính: seoi5 seoi6;
悴 tụy
Nghĩa Trung Việt của từ 悴
(Tính) Khốn khổ.◎Như: nhan sắc tiều tụy 顏色憔悴 mặt mày gày gò khốn khổ.
xót, như "thương xót" (vhn)
tuỵ, như "tiều tuỵ" (btcn)
tủi, như "tủi thân" (gdhn)
tuỷ, như "tuỷ sống" (gdhn)
Nghĩa của 悴 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TUÝ
tiều tuỵ; võ vàng; hốc hác。形容人瘦弱,面色不好看。Xem: 〖憔悴〗(qiáocuì)。
Số nét: 12
Hán Việt: TUÝ
tiều tuỵ; võ vàng; hốc hác。形容人瘦弱,面色不好看。Xem: 〖憔悴〗(qiáocuì)。
Chữ gần giống với 悴:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悴
| tuỵ | 悴: | tiều tuỵ |
| tủy | 悴: | tuỷ sống |
| tủi | 悴: | tủi thân |
| xót | 悴: | thương xót |

Tìm hình ảnh cho: 悴 Tìm thêm nội dung cho: 悴
