Chữ 悴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悴, chiết tự chữ TUỴ, TUỶ, TỤY, TỦI, XÓT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悴:

悴 tụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悴

悴

Chiết tự chữ 悴

Chiết tự chữ tuỵ, tuỷ, tụy, tủi, xót bao gồm chữ 心 卒 hoặc 忄 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悴 cấu thành từ 2 chữ: 心, 卒
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 卒 chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 悴 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 卒
  • 忄 tâm
  • 卒 chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tụy [tụy]

    U+60B4, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4;
    Việt bính: seoi5 seoi6;

    悴 tụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 悴

    (Tính) Khốn khổ.
    ◎Như: nhan sắc tiều tụy 顏
    色憔悴 mặt mày gày gò khốn khổ.

    xót, như "thương xót" (vhn)
    tuỵ, như "tiều tuỵ" (btcn)
    tủi, như "tủi thân" (gdhn)
    tuỷ, như "tuỷ sống" (gdhn)

    Nghĩa của 悴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TUÝ
    tiều tuỵ; võ vàng; hốc hác。形容人瘦弱,面色不好看。Xem: 〖憔悴〗(qiáocuì)。

    Chữ gần giống với 悴:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 悴

    愅, 慀, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悴 Tự hình chữ 悴 Tự hình chữ 悴 Tự hình chữ 悴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悴

    tuỵ悴:tiều tuỵ
    tủy悴:tuỷ sống
    tủi悴:tủi thân
    xót悴:thương xót
    悴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悴 Tìm thêm nội dung cho: 悴