Cao su chống va đập cửa
Nghĩa mỡ lá trong tiếng Việt:
["- Tấm mỡ ở hai bên sườn lợn."]Dịch mỡ lá sang tiếng Trung hiện đại:
板油 《猪的体腔内壁上呈板状的脂肪。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ
| mỡ | 𦟐: | thịt mỡ; mỡ màng |
| mỡ | 𦟖: | thịt mỡ; mỡ màng |
| mỡ | 𱼥: | thịt mỡ; mỡ màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |

Tìm hình ảnh cho: mỡ lá Tìm thêm nội dung cho: mỡ lá
