Cao su chống va đập cửa

Từ: mỡ lá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỡ lá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỡ

Nghĩa mỡ lá trong tiếng Việt:

["- Tấm mỡ ở hai bên sườn lợn."]

Dịch mỡ lá sang tiếng Trung hiện đại:

板油 《猪的体腔内壁上呈板状的脂肪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ

mỡ𦟐:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𦟖:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𱼥:thịt mỡ; mỡ màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lá

:lá cây
𦲿:lá cây, lá cỏ
:lá cây
mỡ lá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỡ lá Tìm thêm nội dung cho: mỡ lá