Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mụn vá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mụn vá:
Dịch mụn vá sang tiếng Trung hiện đại:
补丁 《补在破损的衣服或其他物品上面的东西。也作补钉、补靪。》铺衬 《碎的布头或旧布, 做补钉或袼褙用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mụn
| mụn | 夢: | |
| mụn | : | mụn nhọt |
| mụn | 𤺯: | mụn nhọt |
| mụn | 𬛗: | mọc mụn |
| mụn | 闷: | mụn bánh; mụn con |
| mụn | 悶: | mụn bánh; mụn con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vá
| vá | 播: | vá áo |
| vá | 𦀪: | vá víu |
| vá | : | vá víu |

Tìm hình ảnh cho: mụn vá Tìm thêm nội dung cho: mụn vá
