Chữ 珥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珥, chiết tự chữ NHĨ, NHẸ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珥:

珥 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珥

Chiết tự chữ nhĩ, nhẹ, nhị bao gồm chữ 玉 耳 hoặc 王 耳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珥 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 耳
  • ngọc, túc
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • 2. 珥 cấu thành từ 2 chữ: 王, 耳
  • vương, vướng, vượng
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • nhị [nhị]

    U+73E5, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er3;
    Việt bính: ji6 nei6;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 珥

    (Danh) Vòng đeo tai, hoa tai.

    (Động)
    Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai).
    ◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị
    . Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là nhị bút .

    (Động)
    Nhả.
    ◇Hoài Nam Tử : Kình ngư tử nhi tuệ tinh xuất, tàm nhị ti nhi thương huyền tuyệt , (Thiên văn ) Cá kình chết mà sao chổi hiện, tằm nhả tơ mà dây đàn đứt.

    (Động)
    Cắt tai thú để trình báo kết quả săn bắn (ngày xưa).

    nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
    nhĩ, như "nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai)" (btcn)

    Nghĩa của 珥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ěr]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: VƯƠNG

    hoa tai ngọc; hoa tai bằng trân châu。用珠子或玉石做的耳环。

    Chữ gần giống với 珥:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Chữ gần giống 珥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珥 Tự hình chữ 珥 Tự hình chữ 珥 Tự hình chữ 珥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珥

    nhĩ:nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai)
    nhẹ:nhẹ nhàng
    珥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珥 Tìm thêm nội dung cho: 珥