Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珥, chiết tự chữ NHĨ, NHẸ, NHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珥:
珥
Pinyin: er3;
Việt bính: ji6 nei6;
珥 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 珥
(Danh) Vòng đeo tai, hoa tai.(Động) Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai).
◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị 貂珥. Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là nhị bút 珥筆.
(Động) Nhả.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kình ngư tử nhi tuệ tinh xuất, tàm nhị ti nhi thương huyền tuyệt 鯨魚死而彗星出, 蠶珥絲而商絃絕 (Thiên văn 天文) Cá kình chết mà sao chổi hiện, tằm nhả tơ mà dây đàn đứt.
(Động) Cắt tai thú để trình báo kết quả săn bắn (ngày xưa).
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai)" (btcn)
Nghĩa của 珥 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: VƯƠNG
书
hoa tai ngọc; hoa tai bằng trân châu。用珠子或玉石做的耳环。
Số nét: 11
Hán Việt: VƯƠNG
书
hoa tai ngọc; hoa tai bằng trân châu。用珠子或玉石做的耳环。
Chữ gần giống với 珥:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珥
| nhĩ | 珥: | nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai) |
| nhẹ | 珥: | nhẹ nhàng |

Tìm hình ảnh cho: 珥 Tìm thêm nội dung cho: 珥
