Từ: nứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nứt

Nghĩa nứt trong tiếng Việt:

["- t. Cg. Nứt nẻ. Có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày: Cốc nứt vì nước sôi; Đất nứt."]

Dịch nứt sang tiếng Trung hiện đại:

拔缝 《木板拼起来的地方裂开缝儿。》开裂 《出现裂缝。》
miếng ván bị nứt.
木板开裂。
裂缝 《裂成狭长的缝儿。》
bờ tường bị nứt một đường.
墙裂了一道缝。 披; 绷; 坼 《(竹木等)裂开。》
cây gậy tre này bị nứt rồi.
这根竹竿披了。
破裂 《(完整的东西)出现裂缝。》
干坼 《干裂。》
书
皲裂 《皮肤因寒冷干燥而破裂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nứt

nứt𢴚:rạn nứt
nứt𬒧:đất nứt, rạn nứt
nứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nứt Tìm thêm nội dung cho: nứt