Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苣, chiết tự chữ CỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苣:
苣
Pinyin: ju4, qu3;
Việt bính: geoi6;
苣 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 苣
(Danh) Oa cự 萵苣 rau diếp.cự, như "oa cự (rau diếp)" (gdhn)
Nghĩa của 苣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: CỰ
rau diếp。一年生或二年生草本植物,叶子长圆形,头状花序,花金黄色。茎和叶子是普通蔬菜,莴苣的变种有莴笋、生菜等。
Ghi chú: 另见qǔ。
[qǔ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CƯ, CỰ
rau củ mại。苣荬菜。
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
苣荬菜
Số nét: 7
Hán Việt: CỰ
rau diếp。一年生或二年生草本植物,叶子长圆形,头状花序,花金黄色。茎和叶子是普通蔬菜,莴苣的变种有莴笋、生菜等。
Ghi chú: 另见qǔ。
[qǔ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CƯ, CỰ
rau củ mại。苣荬菜。
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
苣荬菜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苣
| cự | 苣: | oa cự (rau diếp) |

Tìm hình ảnh cho: 苣 Tìm thêm nội dung cho: 苣
