Từ: 猎手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎手 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièshǒu] tay thợ săn; tay săn giỏi。打猎的人(多指技术熟练的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
猎手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎手 Tìm thêm nội dung cho: 猎手