Từ: 神速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神速 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénsù] thần tốc; nhanh chóng khác thường。速度快得惊人。
收效神速。
hiệu quả nhanh chóng.
兵贵神速。
dụng binh quý ở chỗ nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
神速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神速 Tìm thêm nội dung cho: 神速