Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 神速 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénsù] thần tốc; nhanh chóng khác thường。速度快得惊人。
收效神速。
hiệu quả nhanh chóng.
兵贵神速。
dụng binh quý ở chỗ nhanh.
收效神速。
hiệu quả nhanh chóng.
兵贵神速。
dụng binh quý ở chỗ nhanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |

Tìm hình ảnh cho: 神速 Tìm thêm nội dung cho: 神速
