Nghĩa nứt trong tiếng Việt:
["- t. Cg. Nứt nẻ. Có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày: Cốc nứt vì nước sôi; Đất nứt."]Dịch nứt sang tiếng Trung hiện đại:
拔缝 《木板拼起来的地方裂开缝儿。》开裂 《出现裂缝。》miếng ván bị nứt.
木板开裂。
裂缝 《裂成狭长的缝儿。》
bờ tường bị nứt một đường.
墙裂了一道缝。 披; 绷; 坼 《(竹木等)裂开。》
cây gậy tre này bị nứt rồi.
这根竹竿披了。
破裂 《(完整的东西)出现裂缝。》
干坼 《干裂。》
书
皲裂 《皮肤因寒冷干燥而破裂。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nứt
| nứt | 𢴚: | rạn nứt |
| nứt | 𬒧: | đất nứt, rạn nứt |

Tìm hình ảnh cho: nứt Tìm thêm nội dung cho: nứt
