Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngành trong tiếng Việt:
["- d. 1. Cành nhỏ: Ngành cam. 2. Lĩnh vực chuyên môn: Ngành giáo dục; Ngành y tế. 3. Danh từ phân loại sinh vật chỉ những nhóm sinh vật thuộc cùng một giới và gồm nhiều lớp khác nhau: Ngành bí tử thuộc giới thực vật gồm hai lớp là đơn tử diệp và song tử diệp. 4. Chi phái trong một họ: Ngành dưới, ngành trên."]Dịch ngành sang tiếng Trung hiện đại:
部门 《组成某一整体的部分或单位。》ngành công nghiệp工业部门。
行; 行道; 行业 《工商业中的类别。泛指职业。》
cùng nghề; cùng ngành.
同行。
ngành ẩm thực; ngành ăn uống
饮食行业。
界 《职业、工作或性别等相同的一些社会成员的总体。》
支派 《分出来的派别; 分支。》
枝子; 枝条 《由植物的主干上分出来的较细的茎。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngành
| ngành | 梗: | ngọn ngành |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: ngành Tìm thêm nội dung cho: ngành
