Từ: 结社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结社 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéshè] tổ chức đoàn thể; lập hội。组织团体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
结社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结社 Tìm thêm nội dung cho: 结社