Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 两面三刀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两面三刀:
Nghĩa của 两面三刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngmiànsāndāo] hai mặt; hai lòng; đâm bị thóc thọc bị gạo。指耍两面手法。
嘴甜心毒,两面三刀。
khẩu Phật tâm xà, hai lòng hai dạ.
嘴甜心毒,两面三刀。
khẩu Phật tâm xà, hai lòng hai dạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 两面三刀 Tìm thêm nội dung cho: 两面三刀
