Từ: ngắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngắn

Nghĩa ngắn trong tiếng Việt:

["- tt Có chiều dài rất hạn chế trong không gian hay trong thời gian: Đừng chê lươn ngắn mà tham chạch dài (tng); Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Sông sâu, sào ngắn khôn dò (cd)."]

Dịch ngắn sang tiếng Trung hiện đại:

《时间短。》短; 短暂; 浅 《两端之间的距离小(跟"长"相对)。》
短促 《(时间)极短; 急促。》
phỏng vấn ngắn.
短促的访问。 短小 《短而小。》
bài viết ngắn
篇幅短小。
简短 《内容简单, 言词不长。》
《时间短(跟"久"相对)。》
thời gian ngắn
短暂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắn

ngắn𠦯:ngắn dài
ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn𬑵:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn𬑶:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn𥐇:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn:ngắn ngủi
ngắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngắn Tìm thêm nội dung cho: ngắn