Từ: đỉnh cột buồm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỉnh cột buồm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỉnhcộtbuồm

Dịch đỉnh cột buồm sang tiếng Trung hiện đại:

桅顶 《桅杆的顶端。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉnh

đỉnh:đủng đỉnh
đỉnh嵿:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:xem đĩnh
đỉnh𨄸:đủng đỉnh
đỉnh:điển đỉnh (dung dịch pha rượu)
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cột

cột󰁃:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: buồm

buồm:cánh buồm
buồm󱏹:cánh buồm
buồm𬜕:cánh buồm
đỉnh cột buồm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỉnh cột buồm Tìm thêm nội dung cho: đỉnh cột buồm