Từ: nghiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiền

Nghĩa nghiền trong tiếng Việt:

["- 1 đgt 1. Tán nhỏ ra; Tán thành bột: Nghiền hạt tiêu. 2. Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ: Nghiền văn chương; Nghiền lịch sử.","- trgt Nói mắt nhắm hẳn: Nhắm mắt lại.","- 2 tt Nói kẻ nghiện thuốc phiện: Cải tạo những kẻ nghiền."]

Dịch nghiền sang tiếng Trung hiện đại:

《 咀嚼着的食物。》《把东西放在石臼或乳钵里捣去皮壳或捣碎。》
nghiền thuốc.
舂药。
冲击 《撞击物体。》
《两个物体相对摩擦。》
粉碎; 研末 《使粉碎。》
nghiền đá.
粉碎矿石
《用棍棒来回碾(使东西延展变平、变薄或变得细碎)。》
giã muối; nghiền muối
把盐擀一擀
碾; 轧 《滚动碾磙子等使谷物去皮、破碎, 或使其他物体破碎、变平。》
nghiền nát hạt muối.
把盐粒碾碎。 研 《细磨。》
研磨; 擂 《用工具研成粉末。》
钻研 《深入研究。》
迷瞪 《心里迷惑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiền

nghiền:nghiền nát ra
nghiền:nghiền nát ra
nghiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiền Tìm thêm nội dung cho: nghiền