Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盈亏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngkuī] 1. tròn và khuyết (mặt trăng)。指月亮的圆和缺。
2. lỗ lãi; lời lỗ。指赚钱或赔本。
自负盈亏
tự chịu lỗ lãi
2. lỗ lãi; lời lỗ。指赚钱或赔本。
自负盈亏
tự chịu lỗ lãi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuây | 亏: | giải khuây, khuây khoả |

Tìm hình ảnh cho: 盈亏 Tìm thêm nội dung cho: 盈亏
