Từ: 盈亏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盈亏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盈 • 亏

Nghĩa của 盈亏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngkuī] 1. tròn và khuyết (mặt trăng)。指月亮的圆和缺。
2. lỗ lãi; lời lỗ。指赚钱或赔本。
自负盈亏
tự chịu lỗ lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng盈:xóm diềng
doanh盈:doanh dư
dềnh盈:dềnh lên
giềng盈:láng giềng
riêng盈:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy亏:khuy áo, khuy quần
khuây亏:giải khuây, khuây khoả
盈亏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盈亏 Tìm thêm nội dung cho: 盈亏