Từ: 臣妾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臣妾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臣妾 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénqiè] nô tì (tự xưng)。妾的自称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妾

thiếp:thê thiếp
thê:thê thiếp
臣妾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臣妾 Tìm thêm nội dung cho: 臣妾