Từ: 扒车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扒车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扒车 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāchē] chạy bíu theo xe; níu kịp xe; bám xe; đuổi theo xe (khi xe đang chạy)。攀爬行驶的机动车辆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扒

bái:bái lạp (phát động)
bát:bát phố (rong chơi)
bít:bưng bít; bít tất
bắt:bắt bớ
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bợt: 
vát:vát (cào đất, nổi ngứa)
xẹp:nằm xẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
扒车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扒车 Tìm thêm nội dung cho: 扒车