Chữ 蘖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘖, chiết tự chữ NGHIỆT, NGHẸT, NGHỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘖:

蘖 nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘖

蘖

Chiết tự chữ 蘖

Chiết tự chữ nghiệt, nghẹt, nghệt bao gồm chữ 草 檗 hoặc 艸 檗 hoặc 艹 檗 hoặc 薛 木 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 檗
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 檗 bá, bách, nghiệt
  • 2. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 檗
  • 艸 tháu, thảo
  • 檗 bá, bách, nghiệt
  • 3. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 檗
  • 艹 thảo
  • 檗 bá, bách, nghiệt
  • 4. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 薛, 木
  • 薛 tiết
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nghiệt [nghiệt]

    U+8616, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫱;
    Pinyin: nie4, bi4, bo4;
    Việt bính: jit6;

    蘖 nghiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘖

    (Danh) Chồi, mầm non.
    § Cây chặt rồi, gần rễ lại nảy chồi ra, gọi là nghiệt 蘖
    .
    § Cũng viết là 櫱.
    § Giản thể của chữ 櫱.

    nghẹt, như "nghẹt thở" (gdhn)
    nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
    nghiệt, như "cay nghiệt, nghiệt ngã" (gdhn)

    Nghĩa của 蘖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫱)
    [niè]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 23
    Hán Việt: NGHIỆT
    chồi。树木砍去后又长出来的新芽。泛指植物由茎的基部长出的分技。
    Từ ghép:
    蘖枝

    Chữ gần giống với 蘖:

    蘖, 蘗, 蘘, 蘚, 蘝, 蘞, 蘨, 蘩, 蘭, 蘯,

    Dị thể chữ 蘖

    櫱, 蘖,

    Chữ gần giống 蘖

    棡, 栢, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘖 Tự hình chữ 蘖 Tự hình chữ 蘖 Tự hình chữ 蘖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘖

    nghiệt蘖:cay nghiệt, nghiệt ngã
    nghẹt蘖:nghẹt thở
    nghệt蘖:nghệt mặt
    蘖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘖 Tìm thêm nội dung cho: 蘖