Từ: 尖顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāndǐng] đỉnh nhọn; đỉnh điểm; ngọn; chót。顶端;顶点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
尖顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖顶 Tìm thêm nội dung cho: 尖顶