Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 坌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坌, chiết tự chữ BỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坌:

坌 bộn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坌

Chiết tự chữ bộn bao gồm chữ 土 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坌 cấu thành từ 2 chữ: 土, 分
  • thổ, đỗ, độ
  • phân, phần, phận
  • bộn [bộn]

    U+574C, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ben4;
    Việt bính: ban3 ban6;

    bộn

    Nghĩa Trung Việt của từ 坌

    (Danh) Bụi bặm, tro bụi.
    ◇Nguyên Hiếu Vấn
    : Phi phi tán phù yên, Ái ái tập vi bộn , (Mậu tuất thập nguyệt San Dương vũ dạ ) Phất phơ khói bay tản mát, Mù mịt bụi nhỏ tụ tập lại.

    (Động)
    Họp, tụ tập.
    ◎Như: bộn tập tụ họp.

    (Động)
    Bụi bặm rơi rớt, dính bám trên mình.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Ư song dũ trung, diêu kiến tử thân, luy sấu tiều tụy, phẩn thổ trần bộn , , , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Từ trong cửa sổ, (người cha) xa thấy thân con gầy gò tiều tụy, phân đất bụi bặm làm bẩn cả người.

    (Tính)

    § Thông bổn .
    bộn, như "họp nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 坌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: BỘN, PHẦN

    1. lật; xáo; đào (đất)。翻(土);刨。

    2. bụi; bụi bặm。尘埃。
    3. tụ; nhóm; họp。 聚。
    坌集。
    họp chợ
    4. thô kệch; xấu xí。粗劣。
    5. rắc; rải。用细末撒在物体上面。
    坌土
    rải đất
    Ghi chú: "坋"另见 fèn。

    Chữ gần giống với 坌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坌

    ,

    Chữ gần giống 坌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坌 Tự hình chữ 坌 Tự hình chữ 坌 Tự hình chữ 坌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坌

    bộn:họp nhau
    坌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坌 Tìm thêm nội dung cho: 坌