Từ: vật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ vật:

勿 vật物 vật

Đây là các chữ cấu thành từ này: vật

vật [vật]

U+52FF, tổng 4 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4, qiong2;
Việt bính: mat6
1. [勿藥] vật dược 2. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;

vật

Nghĩa Trung Việt của từ 勿

(Phó) Chớ, đừng (lời cấm chỉ không được thế nữa).
◇Sử Kí
: Quả nhân phi thử nhị cơ, thực bất cam vị , nguyện vật trảm dã , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Quả nhân (mà) không có hai người cung nữ ấy (thì) ăn không ngon, xin đừng chém.

vật, như "vật ngã" (vhn)
vặt, như "vặt vãnh" (btcn)
vất, như "vất đi" (btcn)

Nghĩa của 勿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 4
Hán Việt: VẬT

chớ; đừng; không nên。副词,表示禁止或劝阻,如"不要 "。
施工重地,请勿入内。
chỗ thi công quan trọng, xin đừng vào.
Từ ghép:
勿谓言之不预

Chữ gần giống với 勿:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 勿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勿 Tự hình chữ 勿 Tự hình chữ 勿 Tự hình chữ 勿

vật [vật]

U+7269, tổng 8 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4;
Việt bính: mat6
1. [英物] anh vật 2. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 3. [愛物] ái vật 4. [大人物] đại nhân vật 5. [動物] động vật 6. [薄物細故] bạc vật tế cố 7. [博物] bác vật 8. [博物學] bác vật học 9. [博物院] bác vật viện 10. [拜物教] bái vật giáo 11. [杯中物] bôi trung vật 12. [景物] cảnh vật 13. [貢物] cống vật 14. [棘皮動物] cức bì động vật 15. [格物] cách vật 16. [格物致知] cách vật trí tri 17. [唯物論] duy vật luận 18. [禮物] lễ vật 19. [傲物] ngạo vật 20. [人物] nhân vật 21. [品物] phẩm vật 22. [事物] sự vật 23. [作物] tác vật 24. [信物] tín vật 25. [物色] vật sắc;

vật

Nghĩa Trung Việt của từ 物

(Danh) Chỉ chung người, sự việc, các loài trong trời đất.
◎Như: thiên sanh vạn vật
trời sinh ra muôn vật.

(Danh)
Người khác, sự việc, cảnh giới bên ngoài (đối với bản ngã).
◇Phạm Trọng Yêm : Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi , (Nhạc Dương Lâu kí ) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.

(Danh)
Nội dung, thực chất.
◎Như: hữu vật hữu tắc mỗi sự vật có phép tắc riêng, không đỗng vô vật trống rỗng, không có nội dung gì.

(Danh)
Riêng chỉ người.
◎Như: vật nghị lời bàn tán, bình phẩm của quần chúng, người đời.
◇Liêu trai chí dị : Nữ dĩ hình tích quỷ dị, lự hãi vật thính, cầu tức bá thiên , , (Thanh Nga ) Cô gái vì hành trạng lạ lùng, lo ngại người ta bàn tán, liền xin dọn nhà đi nơi khác.

(Động)
Tìm, cầu.
◎Như: vật sắc dò la, tìm tòi.
◇Phù sanh lục kí : Thiến môi vật sắc, đắc Diêu thị nữ , (Khảm kha kí sầu ) Nhờ mai mối dò la, tìm được một người con gái nhà họ Diêu.

(Động)
Chọn lựa.
◇Tả truyện : Vật thổ phương, nghị viễn nhĩ , (Chiêu Công tam thập nhị niên ) Chọn đất đai phương hướng, bàn định xa gần.
vật, như "súc vật" (vhn)

Nghĩa của 物 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: VẬT
1. vật; đồ vật; của cải。东西。
动物。
động vật; con thú.
货物。
hàng hoá.
物尽其用。
vật phải dùng hết công dụng của nó.
2. hoàn cảnh khác; người khác。指自己以外的人或跟自己相对的环境。
待人接物。
đối xử với người khác; việc cư xử.
3. nội dung; thực chất。内容;实质。
言之有物。
nói có nội dung.
空洞无物。
rỗng tuếch không có nội dung gì.
Từ ghép:
物产 ; 物故 ; 物候 ; 物化 ; 物化劳动 ; 物换星移 ; 物极必反 ; 物价 ; 物价指数 ; 物件 ; 物镜 ; 物理 ; 物理变化 ; 物理化学 ; 物理量 ; 物理疗法 ; 物理性质 ; 物理学 ; 物理诊断 ; 物力 ; 物品 ; 物情 ; 物色 ; 物伤其类 ; 物事 ; 物态 ; 物体 ; 物象 ; 物以类聚 ; 物议 ; 物欲 ; 物证 ; 物质 ; 物质损耗 ; 物种 ; 物资

Chữ gần giống với 物:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 物

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 物 Tự hình chữ 物 Tự hình chữ 物 Tự hình chữ 物

Dịch vật sang tiếng Trung hiện đại:

东西; 物; 动物 《泛指各种具体的或抽象的事物。》mây mù dày quá, những vật cách mười mấy bước là không nhìn thấy.
雾很大, 十几步以外的东西就看不见了。 物件 《泛指成件的东西。》
摔跤; 扭打 《互相揪握殴打。》
翻滚 《来回翻身打滚儿; 翻转滚动。》
惩罚 《严厉地处罚。》
《表示禁止或劝阻, 如"不要 "。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật
vật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vật Tìm thêm nội dung cho: vật