Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nguỵ trong tiếng Việt:
["- t. Nghịch ngợm quá đáng: Lũ trẻ con ngụy quá."]Dịch nguỵ sang tiếng Trung hiện đại:
伪 《不合法的; 窃取政权、不为人民所拥护的。》chính quyền nguỵ; nguỵ quyền伪政权。
quân nguỵ; nguỵ quân
伪军。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguỵ
| nguỵ | 伪: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 偽: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 僞: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 詭: | nguỵ biện |
| nguỵ | 诡: | nguỵ biện |
| nguỵ | 魏: | nước Nguỵ |

Tìm hình ảnh cho: nguỵ Tìm thêm nội dung cho: nguỵ
