Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nguỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguỵ

Nghĩa nguỵ trong tiếng Việt:

["- t. Nghịch ngợm quá đáng: Lũ trẻ con ngụy quá."]

Dịch nguỵ sang tiếng Trung hiện đại:

《不合法的; 窃取政权、不为人民所拥护的。》chính quyền nguỵ; nguỵ quyền
伪政权。
quân nguỵ; nguỵ quân
伪军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguỵ

nguỵ:giặc nguỵ
nguỵ:giặc nguỵ
nguỵ:giặc nguỵ
nguỵ:nguỵ biện
nguỵ:nguỵ biện
nguỵ:nước Nguỵ
nguỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguỵ Tìm thêm nội dung cho: nguỵ