Từ: ngày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngày

Nghĩa ngày trong tiếng Việt:

["- dt 1. Khoảng thời gian Quả đất tự xoay xung quanh nó đúng một vòng: Một năm dương lịch có 365 ngày. 2. Khoảng thời gian từ khi Mặt trời mọc đến khi Mặt trời lặn: Ngày làm đêm nghỉ. 3. Thời gian 24 giờ: Mời anh ra chơi với tôi vài ngày. 4. Thời gian ghi một kỉ niệm: Những ngày chiến thắng; Ngày quốc tế lao động. 5. Như Thời: Ngày em còn bé; Ngày ấy; Ngày xưa."]

Dịch ngày sang tiếng Trung hiện đại:

工夫 《时间(指占用的时间)。》nó học ba ngày là biết bơi.
他三天工夫就学会了游泳。 号 《特指一个月里的日子。》
ngày mùng 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.
五月一号是国际劳动节。 克日 《克期。也作刻日。》
ngày khởi công.
克日动工。
期间 《某个时期里面。》
日; 旦; 朝; 天 《一昼夜二十四小时的时间, 有时专指白天。》
nhiều ngày không gặp.
多日不见。
ngày nay; hôm nay
今朝。
日期; 日头; 日子; 时光; 辰 《发生某一事情的确定的日子或时期。》
mong mãi mới có ngày hôm nay.
这个日子好容易盼到了。
ngày sinh.
诞辰。
《从天亮到天黑的一段时间; 白天(跟"夜"相对)。》
ngày đêm
昼夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng
ngày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngày Tìm thêm nội dung cho: ngày