Từ: 朔月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朔月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朔月 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuòyuè] trăng non; trăng mồng một; trăng lưỡi trai。朔月的月相(人看不见)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔

sóc:sóc vọng; săn sóc
sọc: 
sộc: 
xóc:ngày xóc
xộc:xộc xệch; xộc vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
朔月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朔月 Tìm thêm nội dung cho: 朔月