Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bối xác
Vỏ ngao vỏ hến (ngày xưa dùng làm tiền).
Nghĩa của 贝壳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèiké] vỏ sò; vỏ ốc。(贝壳儿)贝类的硬壳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貝
| buổi | 貝: | buổi sáng |
| bói | 貝: | xem bói |
| búi | 貝: | búi cỏ |
| bối | 貝: | bối rối |
| mấy | 貝: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mới | 貝: | mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn) |
| vuối | 貝: | vuối (âm cũ của với) |
| với | 貝: | đi với ai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殼
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |

Tìm hình ảnh cho: 貝殼 Tìm thêm nội dung cho: 貝殼
