Từ: nhão có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhão:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhão

Nghĩa nhão trong tiếng Việt:

["- t. 1. Hơi nát vì hãy còn nhiều nước: Cơm nhão. 2. Không chắc: Bắp thịt nhão. 3. Hỏng, thất bại (thtục): Việc nhão rồi."]

Dịch nhão sang tiếng Trung hiện đại:

烂; 烂软 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》bùn nhão.
烂泥。
《半固体状的像泥的东西。》
《含水多; 稀薄。(跟"稠"相对)。》
bùn nhão
稀泥。
松软; 不结实。

《肥胖而肌肉松。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhão

nhão𦇇:đất nhão, nhão nhoẹt
nhão:nhão nhoét
nhão𥽵:cơm nhão
nhão:mềm nhão
nhão tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhão Tìm thêm nội dung cho: nhão