Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhão trong tiếng Việt:
["- t. 1. Hơi nát vì hãy còn nhiều nước: Cơm nhão. 2. Không chắc: Bắp thịt nhão. 3. Hỏng, thất bại (thtục): Việc nhão rồi."]Dịch nhão sang tiếng Trung hiện đại:
烂; 烂软 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》bùn nhão.烂泥。
泥 《半固体状的像泥的东西。》
稀 《含水多; 稀薄。(跟"稠"相对)。》
bùn nhão
稀泥。
松软; 不结实。
方
膗 《肥胖而肌肉松。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhão
| nhão | 𦇇: | đất nhão, nhão nhoẹt |
| nhão | 澆: | nhão nhoét |
| nhão | 𥽵: | cơm nhão |
| nhão | 繞: | mềm nhão |

Tìm hình ảnh cho: nhão Tìm thêm nội dung cho: nhão
