Từ: nhỏ mọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỏ mọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhỏmọn

Nghĩa nhỏ mọn trong tiếng Việt:

["- t. 1. ít và không đáng kể: Quà nhỏ mọn. 2. Hèn, hay để ý đến những điều không đáng kể: Con người nhỏ mọn. 3. Hay chấp nhất: Tính khí nhỏ mọn."]

Dịch nhỏ mọn sang tiếng Trung hiện đại:

《(心胸) 狭窄。》菲薄 《微薄(指数量少、质量次)。》
lễ mọn; món quà nhỏ mọn.
菲薄的礼物。
贫气; 小气 《行动态度不大方。》
微弱 《小而 弱。》
小可 《轻微。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ

nhỏ󰅅:nhỏ bé
nhỏ𡮈:nhỏ bé
nhỏ:nước nhỏ giọt
nhỏ󰋮:nước nhỏ giọt
nhỏ𤀒:nước nhỏ giọt
nhỏ:nước nhỏ giọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọn

mọn𡭜:lẽ mọn
mọn󰅋:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn𡮆:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn𡮉:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn𡮮:nhỏ mọn
mọn𫵈:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn:hèn mọn
mọn𬠬:nhỏ mọn
mọn𨳒:nhỏ mọn
nhỏ mọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhỏ mọn Tìm thêm nội dung cho: nhỏ mọn