Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhanh trong tiếng Việt:
["- t. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường; trái với chậm. Đi nhanh nên về sớm nửa giờ. Tàu nhanh*. Nhanh như chớp. Phát triển nhanh. 2 (Đồng hồ) có tốc độ trên mức bình thường nên chỉ giờ sớm hơn so với thời điểm chuẩn; trái với chậm. Đồng hồ chạy nhanh. Đồng hồ này nhanh mỗi ngày năm phút. 3 (dùng trước một số d. chỉ bộ phận cơ thể). Có hoạt động kịp thời. Nhanh tay giành được cái gậy. Nhanh chân chạy thoát. Nhanh mắt thấy trước. Nhanh miệng đỡ lời hộ. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn. Hiểu nhanh. Phản ứng nhanh. Nhận thức nhanh. 5 (Việc làm) chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn. Lướt đọc nhanh tờ báo. Tin ghi nhanh."]Dịch nhanh sang tiếng Trung hiện đại:
书遄 《迅速地。》
đi nhanh.
遄往。
飞 《形容极快。》
phóng nhanh
飞奔。
飞速 《非常迅速。》
phát triển nhanh; phát triển đến chóng mặt.
飞速发展。
tiến nhanh về phía trước.
飞速前进。
风 《像风那样快。》
赶快 《抓住时机, 加快速度。》
tối rồi, chúng ta đi nhanh lên.
时间不早了, 我们赶快走吧。
乖 《伶俐; 机警。》
疾 《急速; 猛烈。》
đi nhanh.
疾走。
急促 《快而短促。》
尖 《(耳、目)灵敏。》
口
紧着 《加紧。》
anh viết quá chậm, nên viết nhanh lên.
你写得太慢了, 应该紧着点儿。
捷; 速; 倢; 快 《速度高; 走路, 做事等费的时间短(跟"慢"相对)。》
nhanh lẹ.
敏捷。
nhanh chân đến trước.
捷足先登。
anh ấy tiến bộ rất nhanh.
他进步很快。
bước nhanh.
快步。
nhanh thì tiết kiệm được nhiều.
多快好省。
快速; 麻利; 早早儿 《速度快的; 迅速。》
máy ảnh chụp nhanh.
快速照相机。
luyện thép nhanh.
快速炼钢。
灵通 《(消息)来得快; 来源广。》
猛烈; 锐 《急剧。》
剽 《动作敏捷。》
僄 《轻便敏捷。》
书
疌 《迅速, 同"捷"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| nhanh | 𠴌: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𪬭: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 𨗜: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𨘱: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |

Tìm hình ảnh cho: nhanh Tìm thêm nội dung cho: nhanh
