Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhay trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì: Chó nhay cái giẻ. 2. Cứa đi cứa lại: Dao nhay mãi miếng da không đứt. 3. Hưởng chút quyền lợi: Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm."]Dịch nhay sang tiếng Trung hiện đại:
咬; 噬 《上下牙齿用力对着(大多为了夹物体或使物体的一部分从整体分离)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhay
| nhay | 捱: | lay nhay, nhay nhứt |

Tìm hình ảnh cho: nhay Tìm thêm nội dung cho: nhay
