Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhay

Nghĩa nhay trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì: Chó nhay cái giẻ. 2. Cứa đi cứa lại: Dao nhay mãi miếng da không đứt. 3. Hưởng chút quyền lợi: Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm."]

Dịch nhay sang tiếng Trung hiện đại:

咬; 噬 《上下牙齿用力对着(大多为了夹物体或使物体的一部分从整体分离)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhay

nhay:lay nhay, nhay nhứt
nhay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhay Tìm thêm nội dung cho: nhay