Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhùng nhằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhùng nhằng:
Nghĩa nhùng nhằng trong tiếng Việt:
["- Do dự lâu, không dứt khoát: Nhùng nhằng mãi không đi."]Dịch nhùng nhằng sang tiếng Trung hiện đại:
dùng dằngnhì nhằng
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhùng
| nhùng | 仍: | nhùng nhằng |
| nhùng | 冗: | nhùng nhằng |
| nhùng | 𠲦: | nhùng nhằng |
| nhùng | 𨀻: | nhùng nhằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằng
| nhằng | 嚷: | nhì nhằng |
| nhằng | 讓: | lằng nhằng |
| nhằng | 𨲅: | lằng nhằng |

Tìm hình ảnh cho: nhùng nhằng Tìm thêm nội dung cho: nhùng nhằng
