Từ: 家学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāxué]
gia đình có tiếng là học giỏi; gia đình có truyền thống học giỏi。家庭里世代相传的学问。
家学渊源。
gia đình có gốc (truyền thống) học giỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
家学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家学 Tìm thêm nội dung cho: 家学