Chữ 幫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幫, chiết tự chữ BANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幫:

幫 bang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幫

Chiết tự chữ bang bao gồm chữ 封 帛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幫 cấu thành từ 2 chữ: 封, 帛
  • phong
  • bạch
  • bang [bang]

    U+5E6B, tổng 17 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bang1, dao4;
    Việt bính: bong1
    1. [幫辦] bang biện 2. [幫護] bang hộ 3. [幫手] bang thủ 4. [幫助] bang trợ 5. [幫長] bang trưởng;

    bang

    Nghĩa Trung Việt của từ 幫

    (Động) Giúp, phụ trợ.
    ◎Như: bang trợ
    giúp đỡ.
    ◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đạo: Ngã lai bang nhĩ tư đả : (Đệ thất hồi) (Lỗ) Trí Thâm nói: Ta lại giúp đệ đánh nó một trận.

    (Động)
    Phụ họa.
    ◎Như: bang khang phụ họa, nói theo hay làm theo người khác.

    (Danh)
    Phần bên cạnh của một vật thể.
    ◎Như: hài bang mép giày, thuyền bang mạn thuyền.

    (Danh)
    Đoàn thể tổ chức của một số người có chung mục đích hoặc tính chất về chính trí, kinh tế, v.v.
    ◎Như: bang hội đoàn thể, cái bang bang của những người ăn mày.

    (Danh)
    Lượng từ: nhóm, đoàn, lũ, bọn, v.v.
    ◎Như: nhất bang nhân mã một đoàn binh mã, một đoàn quân.
    bang, như "liên bang" (vhn)

    Chữ gần giống với 幫:

    , , , , 𢅥, 𢅧,

    Dị thể chữ 幫

    , ,

    Chữ gần giống 幫

    , , , , , , , , 淿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幫 Tự hình chữ 幫 Tự hình chữ 幫 Tự hình chữ 幫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫

    bang:liên bang

    Gới ý 15 câu đối có chữ 幫:

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    幫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幫 Tìm thêm nội dung cho: 幫