Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幫, chiết tự chữ BANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幫:
幫
Biến thể giản thể: 帮;
Pinyin: bang1, dao4;
Việt bính: bong1
1. [幫辦] bang biện 2. [幫護] bang hộ 3. [幫手] bang thủ 4. [幫助] bang trợ 5. [幫長] bang trưởng;
幫 bang
◎Như: bang trợ 幫助 giúp đỡ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đạo: Ngã lai bang nhĩ tư đả 智深道: 我來幫你廝打 (Đệ thất hồi) (Lỗ) Trí Thâm nói: Ta lại giúp đệ đánh nó một trận.
(Động) Phụ họa.
◎Như: bang khang 幫腔 phụ họa, nói theo hay làm theo người khác.
(Danh) Phần bên cạnh của một vật thể.
◎Như: hài bang 鞋幫 mép giày, thuyền bang 船幫 mạn thuyền.
(Danh) Đoàn thể tổ chức của một số người có chung mục đích hoặc tính chất về chính trí, kinh tế, v.v.
◎Như: bang hội 幫會 đoàn thể, cái bang 丐幫 bang của những người ăn mày.
(Danh) Lượng từ: nhóm, đoàn, lũ, bọn, v.v.
◎Như: nhất bang nhân mã 一幫人馬 một đoàn binh mã, một đoàn quân.
bang, như "liên bang" (vhn)
Pinyin: bang1, dao4;
Việt bính: bong1
1. [幫辦] bang biện 2. [幫護] bang hộ 3. [幫手] bang thủ 4. [幫助] bang trợ 5. [幫長] bang trưởng;
幫 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 幫
(Động) Giúp, phụ trợ.◎Như: bang trợ 幫助 giúp đỡ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đạo: Ngã lai bang nhĩ tư đả 智深道: 我來幫你廝打 (Đệ thất hồi) (Lỗ) Trí Thâm nói: Ta lại giúp đệ đánh nó một trận.
(Động) Phụ họa.
◎Như: bang khang 幫腔 phụ họa, nói theo hay làm theo người khác.
(Danh) Phần bên cạnh của một vật thể.
◎Như: hài bang 鞋幫 mép giày, thuyền bang 船幫 mạn thuyền.
(Danh) Đoàn thể tổ chức của một số người có chung mục đích hoặc tính chất về chính trí, kinh tế, v.v.
◎Như: bang hội 幫會 đoàn thể, cái bang 丐幫 bang của những người ăn mày.
(Danh) Lượng từ: nhóm, đoàn, lũ, bọn, v.v.
◎Như: nhất bang nhân mã 一幫人馬 một đoàn binh mã, một đoàn quân.
bang, như "liên bang" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫
| bang | 幫: | liên bang |
Gới ý 15 câu đối có chữ 幫:
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Tìm hình ảnh cho: 幫 Tìm thêm nội dung cho: 幫
