Từ: lai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ lai:

来 lai, lãi來 lai, lãi俫 lai倈 lai勑 lai, sắc崃 lai徕 lai, lại涞 lai莱 lai崍 lai徠 lai, lại淶 lai萊 lai鯠 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này: lai

lai, lãi [lai, lãi]

U+6765, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 來;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai, lãi

Nghĩa Trung Việt của từ 来

Giản thể của chữ .

lai, như "tương lai; lai láng" (gdhn)
lay, như "lay động" (gdhn)
lơi, như "lả lơi" (gdhn)
ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
rơi, như "rơi rớt" (gdhn)

Nghĩa của 来 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (來、勑)
[lái]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: LAI
1. đến; tới。从别的地方到说话人所在的地方 (跟"去"相对)。
来往。
lui tới; đi lại.
来宾。
khách được mời; quý khách.
来信。
thư đến.
从县里来了几个同志。
mấy đồng chí từ huyện tới.
2. xảy đến; xảy ra (vấn đề, sự tình...)。(问题,事情)发生;来到。
问题来了。
xảy ra vấn đề rồi.
开春以后,农忙来了。
sau mùa xuân là tới ngày mùa màng bận rộn rồi.
3. đánh; mở; làm... (dùng thay cho một số động tác)。作某个动作(代替意义更具体的动词)。
来一盘棋。
đánh một ván cờ.
来一场篮球比赛。
mở một trận thi đấu bóng rổ.
你歇一歇,让我来。
anh nghỉ một chút đi, để tôi làm cho.
胡来。
tầm bậy.
何必来这一套?
đâu cần phải làm như vậy?
还是我来吧
hãy để đấy cho tôi
4. hợp; được... (kết hợp với "得", "不"biểu thị có thể hoặc không có thể)。 跟"得"或"不"连用,表示可能或不可能。
他们俩很谈得来。
hai người bọn họ nói chuyện với nhau rất hợp.
这个歌我唱不来。
bài hát này tôi hát không được.
5. hãy; để (dùng trước một động từ khác, biểu thị làm một việc gì đó)。 用在另一个动词前面,表示要做某件事。
你来念一遍。
anh hãy đọc một lần đi.
大家来想办法。
để mọi người cùng nghĩ cách.
6. (dùng sau một động từ hay kết cấu động từ khác biểu thị để làm một việc gì đó)。用在另一动词或 动词结构后面,表示来做某件事。
我们贺喜来了。
chúng tôi đến chúc mừng đây.
他回家探亲来了。
anh ấy về thăm nhà rồi.
7. (dùng giữa kết cấu động từ hoặc kết cấu giữa động từ và giới từ, biểu thị thành phần trước là phương pháp, phương hướng, thành phần sau là mục đích)。用在动词结构 (或介词结构) 与动词(或动词结构)之间,表示前者是方法、方向或 态度,后者是目的。
他摘了一个荷叶来当雨伞。
anh ấy ngắt một lá sen để làm thành cái dù.
你又能用什么理由来说服他呢?
bạn còn có thể lấy lý do gì để thuyết phục anh ấy đây?
8. ấy nhỉ; đấy nhỉ。来着。
这话我多会儿说来?
câu này, tôi đã bao lần nói rồi ấy nhỉ?
9. tới; sắp tới。未来的。
来年。
sang năm.
来日方长。
tương lai còn dài.
10. từ trước tới nay。从过去到现在。
从来。
từ trước tới giờ.
向来。
từ xưa tới nay.
近来。
gần đây; dạo này.
别来无恙。
từ khi chia tay đến nay vẫn khoẻ mạnh.
11. khoảng (dùng sau số từ như "十 ""百""千"hoặc số từ biểu thị số ước lượng)。用在"十、百、千"等数词或数量词后面表示概数。
五十来岁。
khoảng năm mươi tuổi.
十来天。
khoảng mười ngày.
三百来人。
khoảng ba trăm người.
三斤来重。
nặng khoảng ba cân.
二里来地。
khoảng hai dặm đường.
12. là ( dùng sau số từ như "一" "二" "三", liệt kê lý do)。用在"一、二、三"等数词后面,列举理由。
他这次进城,一来是汇报工作,二来是修理机器,三来是采购图书。
anh ấy vào thành phố lần này, một là báo cáo công tác, hai là sửa máy, ba là mua sách.
13. họ Lai。(Lái) 姓。
14. (chữ đệm trong thơ ca, tục ngữ, lời rao hàng)。 诗歌、熟语、叫卖声里用做衬字。
正月里来是新春。
tháng giêng là tháng đầu xuân.
不愁吃来不愁穿。
chẳng phải lo ăn mà cũng chẳng phải lo mặc.
15. tới; đến (dùng sau động từ, biểu thị động tác hướng về phía lời nói)。 用在动词后,表示动作朝着说话人所在的地方。
把锄头拿 来。
mang cuốc tới
各条战线传来了振奋人心的消息。
tuyền tuyến đýa đến những tin tức làm phấn chấn lòng người.
16. ra (dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác)。用在动词后,表示结果或估量。
信笔写来。
tiện bút viết ra.
一觉醒来。
ngủ một giấc dậy.
说来话长。
nói ra thì dài.
看来今年超产没有问题。
xem ra năm nay vượt mức sản lượng không thành vấn đề.
想来你是早有准备的了。
xem ra anh sớm đã chuẩn bị rồi.
Từ ghép:
来宾 ; 来不得 ; 来不及 ; 来潮 ; 来得 ; 来得及 ; 来电 ; 来访 ; 来复枪 ; 来复线 ; 来稿 ; 来归 ; 来函 ; 来鸿 ; 来回 ; 来回来去 ; 来火 ; 来件 ; 来劲 ; 来客 ; 来历 ; 来临 ; 来龙去脉 ; 来路 ; 来路 ; 来路货 ; 来年 ; 来去 ; 来人 ; 来人儿 ; 来日 ; 来日方长 ; 来生 ; 来世 ; 来事 ; 来势 ; 来书 ; 来头 ; 来往 ; 来往 ; 来文 ; 来向 ; 来项 ; 来信 ; 来意 ; 来由 ; 来源 ; 来者 ; 来着

Chữ gần giống với 来:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Dị thể chữ 来

,

Chữ gần giống 来

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 来 Tự hình chữ 来 Tự hình chữ 来 Tự hình chữ 来

lai, lãi [lai, lãi]

U+4F86, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: lai4 loi4 loi6
1. [本來面目] bản lai diện mục 2. [本來] bản lai, bổn lai 3. [否極泰來] bĩ cực thái lai 4. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 5. [近來] cận lai 6. [古來] cổ lai 7. [夜來香] dạ lai hương 8. [向來] hướng lai 9. [來稿] lai cảo 10. [來由] lai do 11. [來緣] lai duyên 12. [來回] lai hồi 13. [來歷] lai lịch 14. [來源] lai nguyên 15. [來日] lai nhật 16. [來年] lai niên 17. [來生] lai sanh, lai sinh 18. [來世] lai thế 19. [來書] lai thư 20. [來往] lai vãng 21. [外來] ngoại lai 22. [原來] nguyên lai 23. [再來] tái lai 24. [將來] tương lai 25. [乘興而來] thừa hứng nhi lai;

lai, lãi

Nghĩa Trung Việt của từ 來

(Động) Đến.
§ Đối lại với khứ
, vãng .
◎Như: xa lai liễu xe đến rồi.
◇Luận Ngữ : Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? , (Học nhi ) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?

(Động)
Tới nay.
◎Như: tự cổ dĩ lai, hồng nhan đa bạc mệnh , từ xưa đến nay, những kẻ má hồng thường bạc mệnh.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Dạ lai phong vũ thanh, Hoa lạc tri đa thiểu , (Xuân hiểu ) Từ hồi đêm đến giờ (nghe) tiếng mưa gió, Hoa rụng không biết nhiều hay ít?

(Động)
Xảy ra, đã đến.
◎Như: vấn đề lai liễu xảy ra vấn đề rồi đấy.

(Động)
Làm (dùng thay cho một số động từ để nói vắn tắt).
◎Như: lai nhất bàn kì chơi một ván cờ, giá giản đan, nhượng ngã lai , cái đó dễ mà, để tôi làm cho.

(Tính)
Sẽ đến, về sau.
◎Như: lai niên sang năm, lai nhật ngày sau, lai sanh đời sau.

(Tính)
Khoảng chừng (dùng với số lượng).
◎Như: tam thập lai tuế khoảng ba mươi tuổi, nhị thập lai cân chừng hai chục cân.

(Trợ)
Đặt sau tính từ hoặc động từ, biểu thị: từ đó ... về sau.
◇Đỗ Phủ : Tiểu lai tập tính lãn (Tống Lí Hiệu Thư ) Từ nhỏ, tính vốn lười.
◇Bạch Cư Dị : Khứ lai giang khẩu thủ không thuyền, Nhiễu thuyền minh nguyệt giang thủy hàn , (Tì bà hành ) Từ khi (người đó) đi đến nay, tôi ở cửa sông giữ con thuyền không, Quanh thuyền trăng sáng trải trên dòng sông lạnh.

(Trợ)
Đặt trước động từ, biểu thị ý nguyện.
◎Như: nhĩ lai khán điếm anh coi tiệm, đại gia lai tưởng tưởng biện pháp mọi người sẽ nghĩ cách.

(Trợ)
Đặt sau động từ: đến, để.
◎Như: tha hồi gia khán gia nương lai liễu anh ấy về nhà để thăm cha mẹ.

(Trợ)
Đi liền với đắc , bất , biểu thị "có thể" hay "không thể".
◎Như: giá sự ngã tố đắc lai việc này tôi làm được, Anh ngữ ngã thuyết bất lai tôi không biết nói tiếng Anh.

(Trợ)
Dùng sau số từ, dùng để liệt kê: một là ..., hai là ..., v.v.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm nhất lai đỗ lí vô thực, nhị lai tẩu liễu hứa đa trình đồ, tam giả đương bất đắc tha lưỡng cá sanh lực, chỉ đắc mại cá phá trán, tha liễu thiền trượng tiện tẩu , , , , 便 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm một là bụng đói, hai là đi đường xa, ba là không đương nổi hai người sung sức, nên đành chờ một miếng hở, gạt thiền trượng rồi chạy.

(Trợ)
Đặt cuối câu, biểu thị thúc giục, khuyến nhủ.
◇Đào Uyên Minh : Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy ,, (Quy khứ lai từ ) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.

(Trợ)
Dùng làm chữ đệm trong câu.
◎Như: chánh nguyệt lí lai, đào hoa khai , tháng giêng, hoa đào nở, bất sầu cật lai, bất sầu xuyên , 穿 không lo ăn, chẳng lo mặc.

(Danh)
Họ Lai.Một âm là lại.

(Động)
Yên ủi, vỗ về.
§ Thông .

lai, như "tương lai; lai láng" (vhn)
lay, như "lay động" (btcn)
lơi, như "lả lơi" (btcn)
ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
rời, như "rời khỏi" (gdhn)

Chữ gần giống với 來:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 來

,

Chữ gần giống 來

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 來 Tự hình chữ 來 Tự hình chữ 來 Tự hình chữ 來

lai [lai]

U+4FEB, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 倈;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: ;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 俫

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 俫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倈)
[lái]
Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LAI
1. tiểu đồng。杂剧中的孩童角色。
2. gã; hắn; tên。对人的蔑称。
3. đến; tới。来。

Chữ gần giống với 俫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Dị thể chữ 俫

,

Chữ gần giống 俫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俫 Tự hình chữ 俫 Tự hình chữ 俫 Tự hình chữ 俫

lai [lai]

U+5008, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 倈

(Danh) Tên một dân tộc thiểu thời cổ Trung Quốc.

(Danh)
Lai nhi
đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên.

(Danh)
Lai tử kĩ nữ.
§ Ngày xưa cũng như chữ lai .
lười, như "lười biếng" (vhn)

Chữ gần giống với 倈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倈

, , ,

Chữ gần giống 倈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倈 Tự hình chữ 倈 Tự hình chữ 倈 Tự hình chữ 倈

lai, sắc [lai, sắc]

U+52D1, tổng 10 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lai4, chi4;
Việt bính: cik1 loi4;

lai, sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 勑


§ Cũng như lai
.
§ Cũng như sắc .
sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (vhn)

Chữ gần giống với 勑:

, , , , , , 𠡺,

Dị thể chữ 勑

, , , , 𠡠,

Chữ gần giống 勑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑

lai [lai]

U+5D03, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 崍;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 崃

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 崃 trong tiếng Trung hiện đại:

[lái]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
Cùng Lai (tên núi ở tỉnh Tứ Xuyên, TrungQuốc)。 山名,在四川。

Chữ gần giống với 崃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

Dị thể chữ 崃

,

Chữ gần giống 崃

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崃 Tự hình chữ 崃 Tự hình chữ 崃 Tự hình chữ 崃

lai, lại [lai, lại]

U+5F95, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徠;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 徕

Giản thể của chữ .
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)

Nghĩa của 徕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徠)
[lái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
mời chào。招徕。
Từ phồn thể: (徠)
[lài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: LẠI
uỷ lạo; an ủi。慰劳。

Chữ gần giống với 徕:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 徕

,

Chữ gần giống 徕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕

lai [lai]

U+6D9E, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 淶;
Pinyin: lai2, guo1;
Việt bính: loi4;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 涞

Giản thể của chữ .

lai, như "lai láng" (gdhn)
lây, như "lây lan, lây nhiễm" (gdhn)
rợi, như "mát rợi" (gdhn)

Nghĩa của 涞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淶)
[lái]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
Lai Thuỷ (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。涞水:地名,在河北。

Chữ gần giống với 涞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涞

,

Chữ gần giống 涞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涞 Tự hình chữ 涞 Tự hình chữ 涞 Tự hình chữ 涞

lai [lai]

U+83B1, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 萊;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 莱

Giản thể của chữ .
lai, như "bồng lai" (gdhn)

Nghĩa của 莱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (萊)
[lái]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LAI

1. cây lê。藜。
2. đất hoang hoá (ngoài thành)。 古时指郊外轮休的田地,也指荒地。
Từ ghép:
莱菔 ; 莱马 ; 莱塞 ; 莱索托 ; 莱茵河 ; 莱州

Chữ gần giống với 莱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莱

,

Chữ gần giống 莱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莱 Tự hình chữ 莱 Tự hình chữ 莱 Tự hình chữ 莱

lai [lai]

U+5D0D, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 崍

(Danh) Cung Lai tên núi (xem cung ).

Chữ gần giống với 崍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Dị thể chữ 崍

,

Chữ gần giống 崍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崍 Tự hình chữ 崍 Tự hình chữ 崍 Tự hình chữ 崍

lai, lại [lai, lại]

U+5FA0, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 徠


§ Đời xưa dùng như chữ lai
.Một âm là lại.

(Động)
Yên ủi, ủy lạo.

lại, như "đi lại" (vhn)
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)

Chữ gần giống với 徠:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 徠

, , ,

Chữ gần giống 徠

, , , , , , , , , 徿,

Tự hình:

Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠

lai [lai]

U+6DF6, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 淶

(Danh) Sông Lai , phát nguyên ở Hà Bắc.

lai, như "lai láng" (vhn)
lây, như "lây lan, lây nhiễm" (btcn)
lầy, như "lầy lội" (btcn)
lơi, như "lả lơi" (btcn)
rài, như "rạc rài" (btcn)
rợi, như "mát rợi" (btcn)
rơi, như "rơi xuống" (btcn)
rời, như "rời khỏi phòng" (btcn)
rai, như "mưa lai rai" (gdhn)
sùi, như "sụt sùi" (gdhn)
trây, như "mặt trây (trơ)" (gdhn)
trầy, như "trầy da" (gdhn)

Chữ gần giống với 淶:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淶

,

Chữ gần giống 淶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淶 Tự hình chữ 淶 Tự hình chữ 淶 Tự hình chữ 淶

lai [lai]

U+840A, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4
1. [布萊爾] bố lai nhĩ 2. [蓬萊] bồng lai;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 萊

(Danh) Cỏ lai (Chenopodium album).
◎Như: thảo lai
cỏ mọc ở trong ruộng lúa.

(Danh)
Lai bặc (Semen Raphani) tức là ba lặc . Xem chữ bặc .

lai, như "bồng lai" (vhn)
lài, như "hoa lài" (btcn)

Chữ gần giống với 萊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萊

,

Chữ gần giống 萊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萊 Tự hình chữ 萊 Tự hình chữ 萊 Tự hình chữ 萊

lai [lai]

U+9BE0, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;

lai

Nghĩa Trung Việt của từ 鯠

(Danh) Cá lai.
§ Cũng gọi là thì ngư
.

(Danh)
Người Quảng Đông gọi cá cháy là tam lai ngư .

Chữ gần giống với 鯠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯠

𱇭,

Chữ gần giống 鯠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯠 Tự hình chữ 鯠 Tự hình chữ 鯠 Tự hình chữ 鯠

Dịch lai sang tiếng Trung hiện đại:

混血种。
接长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lai

lai:tương lai; lai láng
lai:lai láng
lai󰂪:con lai (con trai)
lai𫯓:(nhiều)
lai󰅳:con lai (con trai)
lai:lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai
lai:lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai
lai𫼲:lai dai
lai𢯦:lai dai
lai:tương lai; lai láng
lai:lai mộc (loại cây lá to)
lai:lai mộc (loại cây lá to)
lai:lai láng
lai:lai láng
lai𱰼:con lai (con trai); lai giống
lai𤳆:lai giống
lai:lai (nhìn xéo)
lai:lai (nhìn xéo)
lai𥟂:lai giống
lai:lai giống
lai:bồng lai
lai:bồng lai
lai:lai (chất rhenium (Re))
lai:lai (chất rhenium (Re))

Gới ý 11 câu đối có chữ lai:

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

lai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lai Tìm thêm nội dung cho: lai