Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhét

Nghĩa nhét trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đặt vào trong và ấn cho chặt: Nhét quần áo vào tay nải. 2. Lèn vào: Nhét ba chục người vào ô-tô. 3. ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ: Kêu đói mãi, sao không nhét đi?"]

Dịch nhét sang tiếng Trung hiện đại:

《装满; 塞住。》nhét đầy; lấp đầy.
充塞。
充满 《填满; 布满。》
塞; 擩; 揌 《把东西放进有空隙的地方; 填入。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhét

nhét:nhét vào
nhét:nhét vào
nhét:nhét vào
nhét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhét Tìm thêm nội dung cho: nhét