Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhét trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đặt vào trong và ấn cho chặt: Nhét quần áo vào tay nải. 2. Lèn vào: Nhét ba chục người vào ô-tô. 3. ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ: Kêu đói mãi, sao không nhét đi?"]Dịch nhét sang tiếng Trung hiện đại:
充 《装满; 塞住。》nhét đầy; lấp đầy.充塞。
充满 《填满; 布满。》
塞; 擩; 揌 《把东西放进有空隙的地方; 填入。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhét
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhét | 捏: | nhét vào |
| nhét | 熱: | nhét vào |

Tìm hình ảnh cho: nhét Tìm thêm nội dung cho: nhét
