Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhóc nhách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhóc nhách:
Nghĩa nhóc nhách trong tiếng Việt:
["- Nói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được: ốm li bì mười hôm, nay mới nhóc nhách."]Dịch nhóc nhách sang tiếng Trung hiện đại:
动弹 《形容数量多。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhóc
| nhóc | 嗕: | nhiếc nhóc |
| nhóc | 𠒯: | nhóc con, thằng nhóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhách
| nhách | 呃: | dai nhách |

Tìm hình ảnh cho: nhóc nhách Tìm thêm nội dung cho: nhóc nhách
