Từ: nhóc nhách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhóc nhách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhócnhách

Nghĩa nhóc nhách trong tiếng Việt:

["- Nói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được: ốm li bì mười hôm, nay mới nhóc nhách."]

Dịch nhóc nhách sang tiếng Trung hiện đại:

动弹 《形容数量多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhóc

nhóc:nhiếc nhóc
nhóc𠒯:nhóc con, thằng nhóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhách

nhách:dai nhách
nhóc nhách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhóc nhách Tìm thêm nội dung cho: nhóc nhách